Thứ ba, 02/07/2024, 11:11

AFS là gì?

Khi phân tích danh mục tự doanh của các công ty chứng khoán (CTCK), AFS là một trong những chỉ số mà các nhà đầu tư dành nhiều sự quan tâm.

AFS là gì?

AFS (Available for Sale) là tài sản tài chính sẵn sàng để bán.

Khác với FVTPL, lãi/lỗ chưa thực hiện của AFS sẽ không hạch toán trên bảng báo cáo kết quả kinh doanh mà sẽ đi vào bảng có tên “báo cáo thu nhập toàn diện khác”. Sau đó được ghi nhận trực tiếp vào mục “đánh giá lại tài sản” trong phần vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán.

Lãi chưa thực hiện (thị giá cao hơn giá vốn) sẽ không được ghi nhận vào lợi nhuận. Đến khi chứng khoán được bán thì khoản lãi này mới được ghi nhận vào lợi nhuận trên bảng báo cáo kết quả kinh doanh.

z5591640776972_0a205f6c5f44d5301d2a742c2a03bcd1.jpg

Các khoản mục AFS trong BCTC quý I/2024 của CTCK Vietcap. Nguồn: Vietcap

AFS - công cụ điều tiết lợi nhuận của các CTCK

Khi nhìn vào BCTC của các CTCK, mục AFS có ý nghĩa quan trọng trong việc đánh giá hiệu quả hoạt động tự doanh. Một đơn vị có AFS lớn gần như chắc chắn sẽ tác động tích cực đến lợi nhuận trong tương lai. 

Nếu AFS giảm giá (lỗ), điều này sẽ không được biểu hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh, từ đó làm cho nhà đầu tư lầm tưởng đánh giá kết quả kinh doanh của doanh nghiệp cao hơn so với thực tế.

Tương tự, nếu AFS tăng giá (lãi), nhà đầu tư sẽ khó nhận biết, dẫn tới việc đánh giá kết quả kinh doanh của doanh nghiệp thấp hơn so với thực tế. 

Vì vậy, khi đánh giá hiệu quả hoạt động tự doanh của các CTCK, nhà đầu tư nên xét đến nhiều yếu tố khác trong BCTC của các công ty thay vì chỉ nhìn vào một khoản mục, nhằm hiểu hơn về mã cổ phiếu mà mình quan tâm.

Tags:
Thông tin chứng khoán

Cập nhật 2024-07-18 23:29

VN-INDEX 1,274.44 5.78 0.46%
HNX-INDEX 242.49 1.59 0.66%
UPCOM-INDEX 97.61 0.34 0.35%
VN30-INDEX 1,306.38 1.01 0.08%
HNX30-INDEX 535.34 6.41 1.21%
Tỉ giá ngoại tệ

Cập nhật 2024-07-17

Name Giá trị Thay đổi
USD/VND 25348 -0.1261%
EUR/VND 27729 0.2458%
CNY/VND 3490.3823 -0.0413%
JPY/VND 162.2708 0.014684%
EUR/USD 1.0939 0.367%
USD/JPY 156.2 -1.3578%
USD/CNY 7.2621 -0.0881%
Giá vàng hôm nay

Cập nhật 2022-05-28 04:58

Loại Giá mua Giá bán
DOJI HN 68,500 69,500
DOJI SG 68,500 69,450
Phú Qúy SJC 68,650 69,400
SJC TP HCM 68,500 69,500
SJC Đà Nẵng 68,500 69,520
PNJ TP.HCM 54,100 55,200
PNJ HN 54,100 55,200

Top thành viên

Tag nổi bật