Thứ năm, 09/05/2024, 10:13

Thêm 3 ngân hàng gia nhập cuộc đua tăng lãi suất huy động, là Techcombank, TPBank và VIB

Lãi suất ngân hàng hôm nay 9/5: Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank), Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPbank) và Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB) đồng loạt tăng lãi suất, cao nhất lên 5,6%.

Techcombank tăng lãi suất các kỳ hạn 3, 6, 12 và 24 tháng. Kỳ hạn 3 tháng tăng từ 2,9% lên 3,3%; kỳ hạn 6 tháng tăng từ 3,8% lên 4,1%; kỳ hạn 12 và 24 tháng đều tăng từ 4,7% lên 4,9%.

TPBank tăng mạnh lãi suất các kỳ hạn 3, 6 và 24 tháng. Trong đó, kỳ hạn 3 tháng tăng từ 3,1% lên 3,3%; kỳ hạn 6 tháng tăng từ 4% lên 4,2%; kỳ hạn 24 tháng tăng từ 5,2% lên 5,6%.

VIB tăng lãi suất các kỳ hạn 3 tháng và 6 tháng. Theo đó, kỳ hạn 3 tháng tăng từ 2,7% lên 2,9; kỳ hạn 6 tháng tăng từ 3,9% lên 4%.

Hiện nay, lãi suất Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam (PVcomBank) đang ở mức cao nhất, với 9,5%/năm cho kỳ hạn gửi 12-13 tháng với số tiền gửi tối thiểu 2.000 tỉ đồng.

Đối với kỳ hạn 12 tháng, PVcomBank và Techcombank đột phá với mức lãi suất đều ở mức 9,5%, cao hơn nhiều so với mức cao nhất trên 5% của một số ngân hàng khác. 

Tiếp theo là Ngân hàng TMCP Phát triển T.PHồ Chí Minh (HDBank) với mức lãi suất khá cao, 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng và 7,7% cho kỳ hạn 12 tháng, điều kiện duy trì số dư tối thiểu 500 tỉ đồng.

Ở kỳ hạn 24 tháng, lãi suất ngân hàng cao nhất là 6% của Ngân hàng TNHH MTV Đại Dương (OceanBank). Mức lãi suất thấp nhất là 3,9% là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn (SCB). Khoảng cách chênh lệch giữa lãi suất cao nhất và thấp nhất ở kỳ hạn 24 tháng là 2,1%.

So sánh lãi suất ngân hàng cao nhất ở kỳ hạn 3 tháng:

3-thang.jpg

So sánh lãi suất ngân hàng cao nhất ở kỳ hạn 6 tháng:

6-thang.jpg

So sánh lãi suất ngân hàng cao nhất ở kỳ hạn 12 tháng:

12-thang.jpg

So sánh lãi suất ngân hàng cao nhất ở kỳ hạn 24 tháng:

24-thang.jpg
Thông tin chứng khoán

Cập nhật 2024-07-20 13:06

VN-INDEX 1,264.78 9.66 -0.76%
HNX-INDEX 240.52 1.97 -0.81%
UPCOM-INDEX 96.78 0.84 -0.86%
VN30-INDEX 1,302.32 4.06 -0.31%
HNX30-INDEX 530.62 4.72 -0.88%
Tỉ giá ngoại tệ

Cập nhật 2024-07-18

Name Giá trị Thay đổi
USD/VND 25318 -0.1184%
EUR/VND 27585 -0.5193%
CNY/VND 3486.227 -0.1191%
JPY/VND 160.8737 -0.00861%
EUR/USD 1.0897 -0.3839%
USD/JPY 157.37 0.749%
USD/CNY 7.2621 0%
Giá vàng hôm nay

Cập nhật 2022-05-28 04:58

Loại Giá mua Giá bán
DOJI HN 68,500 69,500
DOJI SG 68,500 69,450
Phú Qúy SJC 68,650 69,400
SJC TP HCM 68,500 69,500
SJC Đà Nẵng 68,500 69,520
PNJ TP.HCM 54,100 55,200
PNJ HN 54,100 55,200

Top thành viên

Tag nổi bật